Nghĩa chính
- Thức ăn, đồ ăndanh từkhông đếm được (uncountable)Food.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| good kai | Đồ ăn ngon | |
| hangi kai | Món ăn hangi | |
| kai-kaidanh từ | danh từ | Ánh trăng; rượu lậu |
| kai kaidanh từ | danh từ | Hoạt động tình dục hoặc giao hợp giữa các nữ hoàng kéo |
| Kai Kendanh từ | danh từ | Giống chó quý hiếm của Nhật Bản có đầu hình nêm và đôi tai vểnh |
| Kai Takdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận thành phố Cửu Long, Cửu Long, Hồng Kông |
| We Wai Kaidanh từ | danh từ | Quốc gia đầu tiên của British Columbia ở Canada, có trụ sở quanh Cape Mudge và một phần của Lekviltok |
| pok kaitính từ | tính từ | Không có tiền; phá sản |
Họ từ (word family)
cùng gốc kaiTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Maorikai
Cùng gốc (doublet)makan
Ví dụ
- , .Khi người bán xúc xích đưa đồ ăn qua, Kerry đưa hai cây xúc xích cho hai đứa trẻ da trắng gầy gò đã đứng nhìn hàng người suốt từ nãy.
- " ! ! ." "?" "Skip-ping-town.""Kai yêu quý! Chị buồn lắm! Lần đầu tiên chị phải chịu cảnh này." "Hả?" "Trốn-khỏi-thị-trấn."
- .Giáo sư Kai đã nghiên cứu côn trùng suốt bốn mươi năm.