Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pok kai
tính từ
(adjective)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Không có tiền; phá sản
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having no money; broke; bankrupt.
Ví dụ
After
buying
my
girlfriend
her
branded
bag
,
I’m
officially
pok
kai
,
please
don’t
ask
me
to
go
shopping
or
clubbing
with
you
.
Today
I
went
to
Swensen's
for
dinner
,
even
when
I'm
totally
pok-gai
.
AI
1
Không có tiền
1
Không có tiền
1
Không có tiền