Dịch

food intake

UK/ˈfuːd ˈɪnteɪk/

Nghĩa chính

  1. Lượng thức ăn nạp vào

Cụm từ (phrase)

avoidant/restrictive food intake disorderdanh từChứng rối loạn ăn uống ngăn cản việc tiêu thụ một số loại thực phẩm xuất hiện từ thời thơ ấu và thường được khắc phục theo tuổi tác

AI