Dịch

foodservice

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dịch vụ ăn uống, ngành dịch vụ ăn uốngdanh từkhông đếm được (uncountable)The business of providing food and related services.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . 30 , 11 31 , 60 , .. .NƯỚC MỸ ĐANG TRỞ THÀNH MỘT QUỐC GIA CỦA NHỮNG NGƯỜI YÊU PHÔ MAI. Mức tiêu thụ bình quân đầu người gần như tăng gấp ba trong 30 năm qua, từ 11 pound lên 31 pound, với khoảng 60% mức tăng đó đến từ ngành dịch vụ ăn uống, theo Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ.
  • .Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc có xu hướng cao trong ngành dịch vụ ăn uống.

Nguồn gốc (etymology)

AI