puddingy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giống như bánh pudding; có kết cấu nặng nề, cứng nhắctính từLike pudding; having a heavy, stodgy texture.
- Có thân hình mập mạptính từHaving a podgy figure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- puddingyDạng gốc (base form)
- puddingierSo sánh hơn (comparative)
- puddingiestSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , ( ) “ .” , , , .
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa