Dịch

overnight

B1TOEICtrạng từ (adverb)tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. qua đêm, trong đêmtrạng từB1không so sánh (not comparable)During or throughout the night.
  2. chỉ sau một đêm, nhanh chóngtrạng từB1không so sánh (not comparable)In a very short amount of time.
  3. xuyên đêm, qua đêmtính từB1không so sánh (not comparable)Occurring between dusk and dawn.
  4. ở lại qua đêm, ngủ lạiđộng từB1nội động từ (intransitive)To stay overnight or spend the night somewhere.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overnightNguyên thể (infinitive)
  2. overnightsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overnightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overnightingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

overnight bagdanh từTúi qua đêm
overnight deliveryGiao hàng qua đêm
overnight oatsdanh từBột yến mạch qua đêm
overnight stayLưu trú qua đêm
happen overnightXảy ra chỉ sau một đêm
overnight in somethingỞ lại qua đêm tại đâu đó
run overnightChạy qua đêm
overnight casedanh từĐồng nghĩa với overnight bag

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 4
Xong trong một đêm
  1. không so sánh (not comparable)Complete before the next morning.

Nguồn gốc (etymology)

overnight

  1. từ tiếng Anh trung đạiovernyght
  2. từ tiếng Anh cổofer niht“through the night, overnight”
  3. dịch sát từ tiếng Đứcübernachten

Ví dụ

  • .Cứ để nó chạy qua đêm rồi sáng mai chúng ta sẽ kiểm tra.
  • , , , hard-partying .Chỉ sau một đêm, nữ diễn viên trẻ đầy sức sống bỗng trở thành một hình ảnh biếm họa, một tàn tích của thập kỷ trước, với hình tượng một quý cô xã hội tiệc tùng hết mình trở nên phù phiếm và lạc lõng giữa những năm tiếp theo của cuộc Đại suy thoái.
  • 10 ..Chuyến phà xuyên đêm cập bến lúc 10 giờ sáng.

AI