Dịch

venue

B2TOEICdanh từ (noun)
US/ˈvɛnju/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Địa điểm biểu diễn, địa điểm thi đấudanh từA theater, auditorium, arena, or other area designated for sporting or entertainment events.
  2. Địa hạt xét xửdanh từA neighborhood or near place; the place or county in which anything is alleged to have happened; also, the place where an action is laid, or the district from which a jury comes.
  3. Nhà thi đấu, sân vận độngdanh từA stadium or similar building in which a sporting competition is held.
  4. Địa điểm, nơi tổ chứcdanh từThe place where something happens.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. venueDạng gốc (base form)
  2. venuesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

change of venuedanh từViệc đổi địa điểm xét xử
concert venueĐịa điểm hòa nhạc
ideal venueĐịa điểm lý tưởng
music venueĐịa điểm biểu diễn âm nhạc
sports venueĐịa điểm thi đấu thể thao
wedding venueĐịa điểm tổ chức đám cưới
Ben Venuedanh từ riêngNgọn núi ở khu vực Trossachs của Scotland
lay a venueđộng từCáo buộc một nơi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hiệp đấu
  1. Hiệp đấu, lượt đấuA bout; a hit; a turn.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivenu
  2. từ tiếng Pháp cổvenue

Cùng gốc (doublet)veny

Ví dụ

  • .Mười hai người xét xử vụ án phải thuộc cùng địa hạt nơi đơn yêu cầu được đưa ra.
  • .Diễn đàn cơ khí không phải là nơi phù hợp cho cuộc thảo luận về chính trị này.
  • ?Chúng ta có thể chuyển sang một địa điểm khác không?

AI