Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Địa điểm biểu diễn, địa điểm thi đấudanh từA theater, auditorium, arena, or other area designated for sporting or entertainment events.
- Địa hạt xét xửdanh từA neighborhood or near place; the place or county in which anything is alleged to have happened; also, the place where an action is laid, or the district from which a jury comes.
- Nhà thi đấu, sân vận độngdanh từA stadium or similar building in which a sporting competition is held.
- Địa điểm, nơi tổ chứcdanh từThe place where something happens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- venueDạng gốc (base form)
- venuesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| change of venuedanh từ | danh từ | Việc đổi địa điểm xét xử |
| concert venue | Địa điểm hòa nhạc | |
| ideal venue | Địa điểm lý tưởng | |
| music venue | Địa điểm biểu diễn âm nhạc | |
| sports venue | Địa điểm thi đấu thể thao | |
| wedding venue | Địa điểm tổ chức đám cưới | |
| Ben Venuedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi ở khu vực Trossachs của Scotland |
| lay a venueđộng từ | động từ | Cáo buộc một nơi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hiệp đấu
- Hiệp đấu, lượt đấuA bout; a hit; a turn.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivenu
- từ tiếng Pháp cổvenue
Cùng gốc (doublet)veny
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Mười hai người xét xử vụ án phải thuộc cùng địa hạt nơi đơn yêu cầu được đưa ra.
- .Diễn đàn cơ khí không phải là nơi phù hợp cho cuộc thảo luận về chính trị này.
- ?Chúng ta có thể chuyển sang một địa điểm khác không?
Xuất hiện ở từ khác
- 场Tiếng Trungtương đương