Dịch

veny

danh từ (noun)
/ˈvɛni/

Nghĩa chính

  1. Cú đánh hoặc đòndanh từA strike or blow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. venyDạng gốc (base form)
  2. veniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sutton Venydanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Wiltshire, Anh, phía đông nam Warminster (OS lưới ref ST8942)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápvenue

Cùng gốc (doublet)venue

Ví dụ

  • , , [. ] , : , .

AI