Nghĩa chính
- Cặp tài liệu, cặp dadanh từA case used for carrying documents, especially for business.
- Thư mục đồng bộdanh từIn Microsoft Windows, a folder that supports file synchronization between itself and another folder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- briefcaseDạng gốc (base form)
- briefcasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| briefcase computerdanh từ | danh từ | Máy điện toán bỏ cặp |
| Third World briefcasedanh từ | danh từ | Máy nổ khu ổ chuột di động |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc briefcaseVí dụ
- . PC's : , .Bạn tạo một cặp tài liệu tên là Files nơi bạn lưu trữ tất cả các tài liệu quan trọng của mình. Cặp tài liệu được lưu trữ trên ổ C của Tablet PC, và các tệp nguồn nằm trên máy chủ của bạn.
- .Cầm lấy cái cặp này.
- ?Cặp tài liệu của tôi đâu rồi?