Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
briefcased
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mang theo một chiếc cặp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Carrying a briefcase.
Ví dụ
The
train
pulled
up
and
disgorged
a
stream
of
briefcased
commuters
.
AI
1
Mang theo một chiếc cặp
1
Mang theo một chiếc cặp
1
Mang theo một chiếc cặp