Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Câu đáp sắc bén, lời đối đápdanh từA sharp or witty reply, or one which turns an argument against its originator; a comeback.
- Bình cất, ống sinh hàndanh từA flask with a rounded base and a long neck that is bent down and tapered, used to heat a liquid for distillation.
- Lò luyện kim, bình phản ứngdanh từAn airtight vessel in which material is subjected to high temperatures in the chemical industry or as part of an industrial manufacturing process, especially during the smelting and forging of metal.
- Đáp trả, nói lại, cãi lạiđộng từTo say something sharp or witty in answer to a remark or accusation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- retort that…vặn lại rằng…Sam retorted that it was my fault as much as his.Sam vặn lại rằng đó cũng là lỗi của tôi nhiều như của anh ấy vậy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retort celldanh từ | danh từ | Bất kỳ tế bào biểu bì mở rộng đặc biệt nào có đỉnh ít nhiều bị cong lại, ở Sphagnum |
| retort fooddanh từ | danh từ | Thực phẩm đã trải qua quá trình khử trùng bằng phương pháp vặn lại |
| retort currydanh từ | danh từ | Nước sốt cà ri được đóng gói trong túi vặn lại |
| retort pouchdanh từ | danh từ | Loại bao bì thực phẩm có khả năng chống khử trùng bằng nhiệt trong nồi hấp, thường được làm từ một lớp nhựa dẻo và lá kim loại |
| retort standdanh từ | danh từ | Bộ phận của thiết bị phòng thí nghiệm bao gồm một cột kim loại có đế chắc chắn, dùng để giữ hoặc kẹp các dụng cụ thủy tinh trong phòng thí nghiệm và các thiết bị khác tại chỗ sao cho chúng không bị rơi hoặc rời ra |
| retort processingdanh từ | danh từ | Quá trình làm nóng thực phẩm đến nhiệt độ cao dưới áp suất sau khi được đóng gói trong bao bì |
| retortable pouchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với retort pouch |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Nồi áp suất
- A pressure cooker.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc retortNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiretorte
- từ tiếng Latinhretortus
danh từ, động từ
- từ tiếng Phápretorte
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ta đáp trả lời lăng mạ của cô ấy bằng một câu nói khéo léo.
- , two-litre .Một chiếc bình cất cong lớn đang sôi sùng sục trong ngọn lửa hơi xanh của bếp Bunsen, và các giọt chưng cất ngưng tụ vào bình đo hai lít.
- . . .Bình cất nằm phía trên nước sôi. Bên dưới là một lò nung. Bên phải, một người đàn ông đang lấy đi các mảnh gỗ đã được chiết xuất long não.