Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phản ứng lạiđộng từnội động từ (intransitive)To act in response.
- Phản lực, tác dụng ngược lạiđộng từnội động từ (intransitive)To return an impulse or impression; to resist the action of another body by an opposite force
- Phản ứng, tương tácđộng từnội động từ (intransitive)To act upon each other; to exercise a reciprocal or a reverse effect, as two or more chemical agents; to act in opposition.
- Biểu tượng cảm xúc, lượt thả cảm xúcdanh từAn emoji used to express a reaction to a post on social media.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- react to sthphản ứng với cái gìLocal residents have reacted angrily to the news.Người dân địa phương đã phản ứng giận dữ với tin tức.
- react by doing sthphản ứng bằng cách làm gìThe market reacted by falling a further two points.Thị trường phản ứng bằng cách giảm thêm hai điểm.
- react to sth by doing sthphản ứng với cái gì bằng cách làm gìThe army has reacted to the situation by increasing investment in recruitment.Quân đội đã phản ứng với tình hình bằng cách tăng đầu tư tuyển quân.
- react with sthphản ứng với cái gìHer family reacted with horror when she told them.Gia đình cô ấy phản ứng với kinh hoàng khi cô ấy nói với họ.
- react togetherphản ứng với nhauWhen an acid and an alkali react together the result is a salt and water.Khi một axit và một kiềm phản ứng với nhau, kết quả là một muối và nước.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| react badly | Phản ứng tiêu cực | |
| react quickly | Phản ứng nhanh | |
| react to something | Phản ứng với điều gì | |
| react with something | Phản ứng hóa học với chất gì | |
| react Andydanh từ | danh từ | Người truyền phát xuất bản video trong đó họ phản ứng với nội dung của người khác |
| wrench reactđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Bày tỏ sự không đồng tình bằng cách gửi biểu tượng cảm xúc cờ lê (🔧) |
| react calmly | Phản ứng bình tĩnh | |
| react initially | Phản ứng ban đầu |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Cho phản ứng
- ngoại động từ (transitive)To cause chemical agents to react; to cause one chemical agent to react with another.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reactNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Cô ấy đã phản ứng thế nào trước tin tức đó?
- .Mọi vật thể đều phản lực lại vật thể đẩy nó ra khỏi trạng thái tự nhiên.
- Chỉ thả biểu cảm buồn thôi