Dịch

reactive

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phản ứng lại, đáp ứngtính từThat reacts or responds to a stimulus.
  2. Dễ phản ứng, hoạt độngtính từThat readily takes part in reactions.
  3. Điện khángtính từCharacterized by induction or capacitance rather than resistance.
  4. Bị động, mang tính đối phótính từReacting to the past rather than anticipating the future, not predictive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reactiveDạng gốc (base form)
  2. more reactiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most reactiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chemically reactiveHoạt động hóa học
highly reactiveRất dễ phản ứng
reactive approachCách tiếp cận bị động
reactive depressionTrầm cảm phản ứng
C-reactive proteindanh từLoại protein được tìm thấy trong máu, có nồng độ trong huyết tương tăng lên ở những bệnh nhân bị nhiễm trùng hoặc viêm
reactive minddanh từMột phần của bộ não giống như tiềm thức, nơi lưu giữ những ký ức đau buồn hoặc những vết khắc
reactive armordanh từCách viết Anh-Mỹ của reactive armour
reactive powerdanh từThành phần ảo của công suất trong mạch điện xoay chiều; tích của điện áp và phần dòng điện lệch pha với điện áp

Ví dụ

  • .franxi là kim loại kiềm dễ phản ứng nhất.
  • .Chúng tôi thà chủ động còn hơn là bị động đối phó.
  • , .Đây là một ứng dụng lý tưởng cho khí argon, tính trơ của nó mang lại lợi thế an toàn khổng lồ so với các loại khí dễ phản ứng hơn.

AI