Nghĩa chính
- Phản ứng lại, đáp ứngtính từThat reacts or responds to a stimulus.
- Dễ phản ứng, hoạt độngtính từThat readily takes part in reactions.
- Điện khángtính từCharacterized by induction or capacitance rather than resistance.
- Bị động, mang tính đối phótính từReacting to the past rather than anticipating the future, not predictive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reactiveDạng gốc (base form)
- more reactiveSo sánh hơn (comparative)
- most reactiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemically reactive | Hoạt động hóa học | |
| highly reactive | Rất dễ phản ứng | |
| reactive approach | Cách tiếp cận bị động | |
| reactive depression | Trầm cảm phản ứng | |
| C-reactive proteindanh từ | danh từ | Loại protein được tìm thấy trong máu, có nồng độ trong huyết tương tăng lên ở những bệnh nhân bị nhiễm trùng hoặc viêm |
| reactive minddanh từ | danh từ | Một phần của bộ não giống như tiềm thức, nơi lưu giữ những ký ức đau buồn hoặc những vết khắc |
| reactive armordanh từ | danh từ | Cách viết Anh-Mỹ của reactive armour |
| reactive powerdanh từ | danh từ | Thành phần ảo của công suất trong mạch điện xoay chiều; tích của điện áp và phần dòng điện lệch pha với điện áp |
Ví dụ
- .franxi là kim loại kiềm dễ phản ứng nhất.
- .Chúng tôi thà chủ động còn hơn là bị động đối phó.
- , .Đây là một ứng dụng lý tưởng cho khí argon, tính trơ của nó mang lại lợi thế an toàn khổng lồ so với các loại khí dễ phản ứng hơn.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reactiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha