Nghĩa chính
- Chủ độngtính từActing in advance to deal with an expected change or difficulty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proactiveDạng gốc (base form)
- more proactiveSo sánh hơn (comparative)
- most proactiveSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc proactiveXuất hiện ở từ khác
- activeđồng nghĩaChủ động nhận việc hoặc hành động trước, mạnh hơn “active”.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chúng ta có thể giải quyết từng vấn đề khi nó phát sinh, hoặc có thể chủ động ngăn chặn các vấn đề trong tương lai.
- .Bạn cần phải chủ động.
- .Bạn phải chủ động.