proactivo
B2tính từ (adjective)
/pɾoaɡˈtibo/
Nghĩa chính
- Chủ độngtính từproactive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- proactivoDạng gốc (base form)
- proactivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- proactivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- proactivaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Bà ấy đã đóng vai trò chủ động trong phong trào giải phóng phụ nữ.
- .Chúng ta phải chủ động.
- .Những biện pháp chủ động này sẽ giúp chúng ta an toàn.
Họ từ (word family)
cùng gốc proactivoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- activeTiếng Anhtương đương