Nghĩa chính
- Nhận lỗi, tự nhận lỗiđộng từTo blame oneself for something; to acknowledge a fault.
- Chịu trách nhiệm, nhận trách nhiệmđộng từTo accept or take on an obligation or liability.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take responsibilityNguyên thể (infinitive)
- takes responsibilityNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- took responsibility (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken responsibility (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking responsibilityPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Xuất hiện ở từ khác
- responsibilitykết hợpnhận trách nhiệm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Tôi nhận lỗi về lựa chọn sai lầm của mình; đó là lỗi của tôi.
- .Vị thuyền trưởng mới sẽ chịu trách nhiệm điều hành con tàu vào đầu tháng Một.
- ; .Đừng đổ lỗi cho người khác vì những vấn đề của bạn nữa; hãy tự chịu trách nhiệm cho cuộc sống của chính mình.