Dịch

restitutional

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc cấu thành việc bồi thường (bồi thường tổn thất)tính từPertaining to or constituting restitution (compensation for losses).
  2. Liên quan đến hoặc thể hiện sự bồi thường (trở lại hoặc phục hồi tình trạng hoặc vị trí trước đó)tính từPertaining to or exhibiting restitution (return or restoration to a previous condition or position).

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , [...]

AI