收
HSK2
Hay gặpHán-Việt: thu
shōu
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- nhận, đón nhậnđộng từto receive or accept something
- thu thậpđộng từto collect or gather
- cất, dọn dẹpđộng từto put away or tidy up
- kiềm chếđộng từto restrain or curb
Chữ và bộ thủ (character, radical)
收
shōuthu
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)6 nét
gather together, collect; harvestCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Dứt
- Dứt, ngừng, tạnhto stop
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
- 。Tôi không thể nhận món quà này.
- 。Tôi sưu tập tem.