Dịch

收

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: thu
shōu

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. nhận, đón nhậnđộng từto receive or accept something
  2. thu thậpđộng từto collect or gather
  3. cất, dọn dẹpđộng từto put away or tidy up
  4. kiềm chếđộng từto restrain or curb

Chữ và bộ thủ (character, radical)

收
shōuthu
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)6 nét
gather together, collect; harvest

Cụm từ (phrase)

收入Thu nhập, doanh thu
收到Nhận
收回Thu hồi, rút lại
收拾Thu dọn, dọn dẹp
收留Thu nhận, cưu mang
收费Thu phí, tính phí
收获Thu hoạch
收集Thu thập, gom góp, tập hợp

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Dứt
  1. Dứt, ngừng, tạnhto stop

Ví dụ

  • 。Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
  • 。Tôi không thể nhận món quà này.
  • 。Tôi sưu tập tem.

AI