confundido
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/konfunˈdido/
Nghĩa chính
- Bối rối, lúng túng, hoang mangtính từconfused, addled
- Phân từ quá khứ của confundirđộng từpast participle of confundir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confundidoDạng gốc (base form)
- confundidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- confundidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- confundidaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar confundido | Bối rối | |
| quedar confundido | Bị bối rối | |
| sentirse confundido | Cảm thấy bối rối |
Xuất hiện ở từ khác
- 乱Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- Tom.Bạn không có vẻ bối rối như Tom.
- .Ernesto hiện rõ sự bối rối.
- .Luisa tỉnh dậy bối rối về ngân hàng.