Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- đã dừngđộng từA1The simple past and past participle of stop, used to say that movement or action ends or is brought to an end.
- đã dừng, đỗtính từA1Not moving but not properly parked or berthed; also used of the occupants of such a vehicle.
- đã ngừng, đã dừngtính từA1In a state after stopping; no longer moving or operating, as in a stopped clock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stoppedDạng gốc (base form)
- more stoppedSo sánh hơn (comparative)
- most stoppedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)stopped clockĐồng hồ chếtstopped deadDừng phắt lại, chết lặngstopped vehicleXe đang dừng đỗstopped busXe buýt dừngstopped carXe đã dừnga stopped clock is right twice a dayNgười hoặc một công cụ thường không đáng tin cậy đôi khi có thể cung cấp thông tin chính xác, ngay cả khi chỉ là do vô tình
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Bịt đầu
- Bịt đầu, kín một đầuHaving a stop; being closed at one end.
Xuất hiện ở từ khác
- startedtrái nghĩadạng quá khứ của stop, có nghĩa là đã dừng lại
Họ từ (word family)
cùng gốc stoppedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Chúng tôi phải dừng lại hơn ba tiếng đồng hồ!
- .Đồng hồ chết vẫn đúng hai lần một ngày.
- , Âm þ ban đầu là âm hữu thanh rồi sau đó trở thành âm tắc, biến thành d.