Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stopped car
UK
/ˈ
s
t
ɒ
p
t
ˈ
k
ɑː
/
US
/ˈ
s
t
ɑ
p
t
ˈ
k
ɑ
ɹ/
Nghĩa chính
1
Xe đã dừng
Ví dụ
The
stopped
car
blocked
the
lane
.
Chiếc xe đã dừng chặn làn đường.
Xuất hiện ở từ khác
stopped
kết hợp
xe đã dừng
AI
1
Xe đã dừng
1
Xe đã dừng
1
Xe đã dừng