Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stoppedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị dừng lại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being stopped.
Nguồn gốc
(etymology)
stopped
+
-ness
Ví dụ
The
button
ignition
was
one
of
the
best
I’ve
encountered
(
often
they
don’t
respond
quickly
enough
,
and
you
end
up
pressing
five
times
before
you
enter
the
state
of
stoppedness
or
startness
you
desired
).
AI
1
Tình trạng bị dừng lại
1
Tình trạng bị dừng lại
1
Tình trạng bị dừng lại