jobless
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thất nghiệp, không có việc làmtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking employment.
- Rảnh rỗi, rảnh hơitính từkhông so sánh (not comparable)Having too much time on one's hands; having nothing better to do.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .. .Báo cáo ảm đạm hơn một chút so với tháng Sáu, khi tỷ lệ thất nghiệp giảm ở hơn một nửa số bang của Mỹ trong tháng thứ ba liên tiếp và chỉ có năm bang báo cáo tỷ lệ thất nghiệp tăng.
- ― I’m , . ― , !― Tao đang cho hắn xem tin nhắn giữa tụi tao với cô ta đấy, đồ dối trá. ― Ôi bạn ơi, rảnh quá vậy!
- , .Ba tuần trước, tôi vẫn thất nghiệp.