joblessness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng thất nghiệp hoặc thất nghiệpdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being jobless or unemployed.
- Hiện tượng hoặc mức độ thất nghiệp trong nền kinh tếdanh từkhông đếm được (uncountable)The phenomenon or level of unemployment in an economy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .