Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chức năngtính từfunctional, working
- Khuyết tật trí tuệ nhưng tự lậptính từOf a person, mentally disabled but still able to survive in wider society.
- Hành động của hàmdanh từAction of the verb function.
- Dạng -ing của functionđộng từpresent participle and gerund of function
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- functioningDạng gốc (base form)
- functioningsSố nhiều (plural)
- more functioningSo sánh hơn (comparative)
- most functioningSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| functioning community | Cộng đồng hoạt động | |
| functioning democracy | Nền dân chủ hoạt động | |
| functioning liver | Gan hoạt động | |
| functioning machine | Máy đang hoạt động | |
| functioning system | Hệ thống đang hoạt động | |
| high-functioningtính từ | tính từ | Đang hoạt động hoặc hoạt động ở mức độ cao |
| low-functioningtính từ | tính từ | Đang hoạt động hoặc vận hành ở mức độ thấp |
| functioning timedanh từ | danh từ | Về vật liệu nổ, lượng thời gian cần thiết để ngòi nổ phát nổ sau khi va chạm hoặc sau một thời gian định trước |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cách hoạt động
- Manner by which something functions; the workings.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc functioningVí dụ
- . .Các phe khác tin rằng những người không thuộc phe nào là dân du mục và kẻ ngoài lề. Nhưng họ là một cộng đồng hoạt động rất tốt.
- , .Ông ta trông khá bình thường với tôi.
- .Bánh lái không hoạt động đúng