Dịch

functioning

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chức năngtính từfunctional, working
  2. Khuyết tật trí tuệ nhưng tự lậptính từOf a person, mentally disabled but still able to survive in wider society.
  3. Hành động của hàmdanh từAction of the verb function.
  4. Dạng -ing của functionđộng từpresent participle and gerund of function

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. functioningDạng gốc (base form)
  2. functioningsSố nhiều (plural)
  3. more functioningSo sánh hơn (comparative)
  4. most functioningSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

functioning communityCộng đồng hoạt động
functioning democracyNền dân chủ hoạt động
functioning liverGan hoạt động
functioning machineMáy đang hoạt động
functioning systemHệ thống đang hoạt động
high-functioningtính từĐang hoạt động hoặc hoạt động ở mức độ cao
low-functioningtính từĐang hoạt động hoặc vận hành ở mức độ thấp
functioning timedanh từVề vật liệu nổ, lượng thời gian cần thiết để ngòi nổ phát nổ sau khi va chạm hoặc sau một thời gian định trước

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cách hoạt động
  1. Manner by which something functions; the workings.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chức năng
Cách hoạt động
Khác

Ví dụ

  • . .Các phe khác tin rằng những người không thuộc phe nào là dân du mục và kẻ ngoài lề. Nhưng họ là một cộng đồng hoạt động rất tốt.
  • , .Ông ta trông khá bình thường với tôi.
  • .Bánh lái không hoạt động đúng

AI