broken-down
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nó đã bị hỏng và kết quả là không còn hoạt động được nữatính từWhich has broken down and, as a result, is no longer in working order.
- Không được bảo trì đúng cách; bị bỏ quêntính từNot properly maintained; neglected.
- Bị hủy hoại về tính cách hoặc sức mạnhtính từRuined in character or strength.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- broken-downDạng gốc (base form)
- more broken-downSo sánh hơn (comparative)
- most broken-downSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broken-down valisedanh từ | danh từ | Người đã rơi vào thời kỳ khó khăn; đã từng có |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- Layla's .
- .