Dịch

broken-down

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nó đã bị hỏng và kết quả là không còn hoạt động được nữatính từWhich has broken down and, as a result, is no longer in working order.
  2. Không được bảo trì đúng cách; bị bỏ quêntính từNot properly maintained; neglected.
  3. Bị hủy hoại về tính cách hoặc sức mạnhtính từRuined in character or strength.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broken-downDạng gốc (base form)
  2. more broken-downSo sánh hơn (comparative)
  3. most broken-downSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

broken-down valisedanh từNgười đã rơi vào thời kỳ khó khăn; đã từng có

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • Layla's .
  • .

AI