Nghĩa chính
- sách giáo khoa, giáo trìnhdanh từA2A book used for the study of a subject in school or college.
- điển hình, chuẩn mực, tiêu biểutính từB1Very typical of a certain type, or done with perfect correctness.
- sách vở, lý thuyết, khô khantính từB2Based on theory or books rather than practical experience; pedantic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- textbookDạng gốc (base form)
- textbooksSố nhiều (plural)
- more textbookSo sánh hơn (comparative)
- most textbookSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| college textbook | Giáo trình đại học | |
| school textbook | Sách giáo khoa cho trường học | |
| textbook casedanh từ | danh từ | Trường hợp điển hình |
| textbook exampledanh từ | danh từ | Ví dụ điển hình |
| e-textbookdanh từ | danh từ | Cuốn sách giáo khoa được xuất bản dưới dạng điện tử |
| anatomy textbook | Sách giải phẫu | |
| geology textbook | Sách giáo khoa địa chất |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- textdễ nhầmLà sách được thiết kế để học; text có thể là bất kỳ đoạn văn hoặc tác phẩm viết nào.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chuẩn mực
Họ từ (word family)
cùng gốc textbookVí dụ
- , .Một cách vô thức, điều đó luôn diễn ra, chẳng hạn khi Shylock lúc bắt đầu phiên tòa tự mô tả mình là một ví dụ hết sức điển hình của một căn bệnh rất tệ hại và rất phổ biến.
- , papyrus-like, Những số liệu này quá mang tính sách vở, hay giống như giấy cói cổ, cứ như thể thông tin này được lấy từ một giá sách trong Thư viện Alexandria vậy.
- […] / , , “ ” […][...] Hilts và viên chỉ huy đấu khẩu trong một cảnh quay và đổi góc vô cùng bài bản, qua lại, qua vai của người đối thoại này rồi đến người kia [...]