Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
textbook case
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
ɛ
k
s
t
.
b
ʊ
k
ˈ
k
eɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Trường hợp điển hình
danh từ
A real-life case that matches a theory perfectly, a perfect example.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
textbook case
Dạng gốc
(base form)
textbook case
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
It
was
a
textbook
case
of
suicide
by
cop
.
The
counsellor
said
that
Tom
had
a
textbook
case
of
OCD
.
This
is
a
textbook
case
illustrating
,
if
need
be
,
the
necessity
for
collaboration
by
authorities
across
national
borders
,
and
the
means
to
be
deployed
.
Xem thêm 1 ví dụ
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
textbook example
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
典型
diǎn xíng
Trường hợp điển hình, ví dụ tiêu biểu
Xuất hiện ở từ khác
textbook
kết hợp
trường hợp điển hình
AI
1
Trường hợp điển hình
1
Trường hợp điển hình
1
Trường hợp điển hình