Dịch

mundanity

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự trần tục, sự tầm thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)mundaneness; the characteristic of being mundane

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mundanityDạng gốc (base form)
  2. mundanitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

mundane-ity“quality of”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • Proust's 3,000 : , .Tiểu thuyết của Proust phát triển và sâu sắc hơn qua hơn 3.000 trang về mọi thứ và hư vô: một dải Möbius của sự sâu sắc xoắn vào sự trần tục, sự trần tục xoắn vào sự sâu sắc.

AI