Nghĩa chính
- Sự trần tục, sự tầm thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)mundaneness; the characteristic of being mundane
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mundanityDạng gốc (base form)
- mundanitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mundanityVí dụ
- Proust's 3,000 : , .Tiểu thuyết của Proust phát triển và sâu sắc hơn qua hơn 3.000 trang về mọi thứ và hư vô: một dải Möbius của sự sâu sắc xoắn vào sự trần tục, sự trần tục xoắn vào sự sâu sắc.