Dịch

athlete

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vận động viên điền kinhdanh từA participant in any of a group of sporting activities including track and field, road running, cross country running and racewalking.
  2. Vận động viêndanh từA person who actively participates in physical sports, especially with great skill; a sportsperson.
  3. Người có thể lực tốtdanh từAn exceptionally physically fit person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. athleteDạng gốc (base form)
  2. athletesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

athlete profileHồ sơ vận động viên
olympic athleteVận động viên Olympic
professional athleteVận động viên chuyên nghiệp
Spanish athletedanh từChuyện nhảm nhí
student-athletedanh từHọc sinh tham gia một môn thể thao cạnh tranh trong khi vẫn đang đi học
para-athletedanh từMột vận động viên khuyết tật
world's greatest athletedanh từVận động viên nam vô địch Olympic ở môn thể thao điền kinh mười môn phối hợp nam
neutral Paralympic athletedanh từThành viên của đội Paralympic được gọi là NPA, Vận động viên Paralympic trung lập

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiathlete
  2. từ tiếng Latinhāthlēta
  3. từ tiếng Pháp trung đạiathlete

Ví dụ

  • .Cô ấy là vận động viên đầu tiên trong môn của mình nhận được nhà tài trợ doanh nghiệp.
  • ?Ai là vận động viên đó?
  • .Anh ấy là một vận động viên tốt.

AI