Nghĩa chính
- Vận động viên điền kinhdanh từA participant in any of a group of sporting activities including track and field, road running, cross country running and racewalking.
- Vận động viêndanh từA person who actively participates in physical sports, especially with great skill; a sportsperson.
- Người có thể lực tốtdanh từAn exceptionally physically fit person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- athleteDạng gốc (base form)
- athletesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| athlete profile | Hồ sơ vận động viên | |
| olympic athlete | Vận động viên Olympic | |
| professional athlete | Vận động viên chuyên nghiệp | |
| Spanish athletedanh từ | danh từ | Chuyện nhảm nhí |
| student-athletedanh từ | danh từ | Học sinh tham gia một môn thể thao cạnh tranh trong khi vẫn đang đi học |
| para-athletedanh từ | danh từ | Một vận động viên khuyết tật |
| world's greatest athletedanh từ | danh từ | Vận động viên nam vô địch Olympic ở môn thể thao điền kinh mười môn phối hợp nam |
| neutral Paralympic athletedanh từ | danh từ | Thành viên của đội Paralympic được gọi là NPA, Vận động viên Paralympic trung lập |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vận động viên
Họ từ (word family)
cùng gốc athleteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiathlete
- từ tiếng Latinhāthlēta
- từ tiếng Pháp trung đạiathlete
Ví dụ
- .Cô ấy là vận động viên đầu tiên trong môn của mình nhận được nhà tài trợ doanh nghiệp.
- ?Ai là vận động viên đó?
- .Anh ấy là một vận động viên tốt.