Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc điền kinhtính từkhông so sánh (not comparable)Having to do with athletes.
- Năng động, yêu thích thể thaotính từPhysically active.
- Vạm vỡ, săn chắc, khỏe khoắntính từHaving a muscular, well developed body, being in shape.
- Người có thể tạng lực lưỡngdanh từA muscular, large–boned person, in the typology of Ernst Kretschmer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- athleticDạng gốc (base form)
- athleticsSố nhiều (plural)
- more athleticSo sánh hơn (comparative)
- most athleticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| athletic ability | Khả năng vận động thể chất | |
| athletic build | Thân hình vạm vỡ | |
| athletic club | Câu lạc bộ điền kinh | |
| athletic event | Sự kiện thể thao | |
| athletic performance | Phong độ thi đấu thể thao | |
| athletic prowess | Tài năng thể thao | |
| athletic shoedanh từ | danh từ | Giày thể thao |
| athletic tapedanh từ | danh từ | Dạng băng được sử dụng trong thể thao để bọc thêm lớp chống trượt cho những thứ cần phải nắm chặt, chẳng hạn như gậy khúc côn cầu |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Đẹp mắt
- Đẹp mắt, kỹ thuật, đòi hỏi thể lựcAn attribute of a motion or play which requires fine physical ability.
Xuất hiện ở từ khác
- fitđồng nghĩanhấn mạnh vào vóc dáng thể thao
Họ từ (word family)
cùng gốc athleticNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có phải là thành viên của Hiệp hội Thể thao Hoa Kỳ không?
- — .Dáng người bạn săn chắc thật đấy, hẳn là bạn tập luyện đều đặn lắm.
- .Cầu thủ bắt bóng giữa đã có một pha xử lý đỉnh cao để tóm gọn quả bóng ngay trên hàng rào.