Dịch

atlético

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/aˈtletiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Điền kinh, thể thaotính từathletic (relating to athletes or athletics)
  2. Vạm vỡ, khỏe khoắntính từathletic (having a muscular, well developed body)
  3. Câu lạc bộ bóng đá Atlético Madriddanh từ riêngClub Atlético de Madrid, a football team from Madrid, Spain

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. atléticoDạng gốc (base form)
  2. atléticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. atléticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. atléticaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

tener cuerpo atléticoChưa có nghĩa
marcha atléticaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy cao và vạm vỡ.
  • .Anh ấy có một thân hình vạm vỡ.
  • .Các chàng trai vạm vỡ được các cô gái ở trường Mỹ ưa chuộng.

AI