Nghĩa chính
- Nhạt nhẽo, vô vịtính từUnappetizingly flavorless.
- Tẻ nhạt, vô vịtính từFlat; lacking character or definition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insipidDạng gốc (base form)
- insipiderSo sánh hơn (comparative)
- more insipidSo sánh hơn (comparative)
- insipidestSo sánh nhất (superlative)
- most insipidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| insipid schizotypaltính từ | tính từ | Thể hiện một trong hai loại rối loạn nhân cách phân liệt theo định nghĩa của bác sĩ tâm thần người Mỹ Theodore Millon. Bao gồm các đặc điểm tâm thần phân liệt, trầm cảm và phụ thuộc |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápinsipide
- từ tiếng Latinhīnsipidus“tasteless”
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc insipidVí dụ
- , . Brewdog .Không có giới hạn về đồ uống, và anh chàng bên cạnh tôi đã uống liền mấy ly gin tonic. Tôi tự giới hạn mình với một chai bia Brewdog dễ chịu và một ly rượu vang hơi nhạt nhẽo.
- .Cuốn sách giáo khoa có cách trình bày vô cùng tẻ nhạt về cuộc tranh cãi này.
- , .Lời nói ngắn gọn vẫn hơn một bài diễn văn dài dòng, tẻ nhạt.