Dịch

insipid

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhạt nhẽo, vô vịtính từUnappetizingly flavorless.
  2. Tẻ nhạt, vô vịtính từFlat; lacking character or definition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insipidDạng gốc (base form)
  2. insipiderSo sánh hơn (comparative)
  3. more insipidSo sánh hơn (comparative)
  4. insipidestSo sánh nhất (superlative)
  5. most insipidSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

insipid schizotypaltính từThể hiện một trong hai loại rối loạn nhân cách phân liệt theo định nghĩa của bác sĩ tâm thần người Mỹ Theodore Millon. Bao gồm các đặc điểm tâm thần phân liệt, trầm cảm và phụ thuộc

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápinsipide
  2. từ tiếng Latinhīnsipidus“tasteless”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , . Brewdog .Không có giới hạn về đồ uống, và anh chàng bên cạnh tôi đã uống liền mấy ly gin tonic. Tôi tự giới hạn mình với một chai bia Brewdog dễ chịu và một ly rượu vang hơi nhạt nhẽo.
  • .Cuốn sách giáo khoa có cách trình bày vô cùng tẻ nhạt về cuộc tranh cãi này.
  • , .Lời nói ngắn gọn vẫn hơn một bài diễn văn dài dòng, tẻ nhạt.

AI