Nghĩa chính
- Có hương vị; có khả năng nếm thửtính từHaving a taste; capable of being tasted.
- Dễ chịu về hương vị; ngon miệng; ngontính từPleasant to the taste; toothsome; savory.
- Một cái gì đó có thể ăn đượcdanh từSomething edible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gustableDạng gốc (base form)
- gustablesSố nhiều (plural)
- more gustableSo sánh hơn (comparative)
- most gustableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhgustus“taste”
Ví dụ
- , ; .
- , , , .
- […] , […]