Dịch

gustable

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có hương vị; có khả năng nếm thửtính từHaving a taste; capable of being tasted.
  2. Dễ chịu về hương vị; ngon miệng; ngontính từPleasant to the taste; toothsome; savory.
  3. Một cái gì đó có thể ăn đượcdanh từSomething edible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gustableDạng gốc (base form)
  2. gustablesSố nhiều (plural)
  3. more gustableSo sánh hơn (comparative)
  4. most gustableSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhgustus“taste”

Ví dụ

  • , ; .
  • , , , .
  • […] , […]

AI