Dịch

edible

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈɛdɪbəl/US/ˈɛdəbəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ăn đượctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being eaten without harm; suitable for consumption; innocuous to humans.
  2. Dễ ăn, ăn đượctính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being eaten without disgust or disrelish.
  3. Trồng cây ăn được, trồng rau quảtính từkhông so sánh (not comparable)In which edible plants are grown for human consumption.
  4. Thức ăn, đồ ăn đượcdanh từAnything edible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. edibleDạng gốc (base form)
  2. ediblesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

edible flowerHoa ăn được
edible fruitQuả ăn được
edible mushroomNấm ăn được
edible oilDầu ăn
non-edibletính từCái đó không ăn được; không ăn được
edible frogdanh từLà thành viên của loài ếch lai Pelophylax kl. esculentus, loài lai giữa ếch hồ (Pelophylax Lessonae) và ếch đầm lầy Trung Á (Pelophylax ridibundus)
edible beandanh từCác loại hạt ăn được của thực vật thuộc họ Fabaceae (còn gọi là Leguminosae), họ đậu
edible crabdanh từBệnh ung thư; một loài cua khỏe mạnh có màu nâu đỏ được tìm thấy ở Biển Bắc, Bắc Đại Tây Dương và có lẽ ở Biển Địa Trung Hải

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Nấm ăn được
  1. Nấm ăn được, nấm ănIn particular, an edible mushroom.

Ví dụ

  • .Các loại hạt mới nảy mầm thường bổ dưỡng hơn đối với con người vì các hợp chất dự trữ thường chuyển hóa thành những chất dễ ăn và ngon miệng hơn.
  • , . , . , […]Các khu vườn không trồng hoa hay cây cảnh mà trồng cây ăn được. Dù trồng để ăn, những khu vườn này vẫn được đánh giá cao về mặt thẩm mỹ. Chính phụ nữ là những người thu hái từ các vườn rau này, […]
  • ?Bạn có chắc là cái này ăn được không đấy?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnedibilis
  2. từ tiếng Latinhedō“eat”

Cùng gốc (doublet)eatable

Ngôn ngữ khác

AI