comestible
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/komesˈtible/nguồn
Nghĩa chính
- Ăn đượctính từedible, comestible
- Thực phẩm, đồ ăndanh từgroceries, comestible, food
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comestibleDạng gốc (base form)
- comestiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có chắc rằng cái này có thể ăn được không?
- .Bánh mì hôm trước không còn có thể ăn được.
- .Con cá đó không thể ăn được.