Dịch

cardboard

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈkɑːdbɔːd/US/ˈkɑɹdˌbɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Các tôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wood-based material resembling heavy paper, used in the manufacture of boxes, cartons and signs.
  2. Vật vô bổ, thứ rỗng tuếchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something flat or insubstantial.
  3. Cây nhục đậu khấu châu Phidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of African nutmeg (“Pycnanthus angolensis”).
  4. Bằng bìa cứng, nhạt nhẽo, gượng gạotính từMade of or resembling cardboard; (figurative) flat or flavorless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cardboardDạng gốc (base form)
  2. cardboardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cardboard boxdanh từThùng các-tông
heavy cardboardBìa cứng dày
piece of cardboardMảnh bìa các tông
recycled cardboardBìa các tông tái chế
sheet of cardboardTấm bìa các tông
corrugated cardboarddanh từCác tông thường được tạo thành từ ba lớp, hai lớp bên ngoài có bề mặt nhẵn và một lớp bên trong có rãnh
cardboard citydanh từKhu vực của thị trấn nơi những người vô gia cư tụ tập vào ban đêm để trú ẩn dưới những công trình xây dựng tạm bợ bằng những hộp và vật liệu đóng gói bỏ đi
Chateau Cardboarddanh từRượu hộp

Ví dụ

  • Lensky’s , Onegin’s society’s , Lensky’s , Tatiana’s .Dù tính cách của Lensky khá gượng gạo, song những thao túng của Onegin, sự bất lực không thể hủy bỏ cuộc đấu súng vì sợ miệng lưỡi xã hội, cùng nét trẻ con, ngây thơ của Lensky và phản ứng của Tatiana đã mang lại cho biến cố này sức nặng.
  • .Đây là một cái thùng các tông.
  • Ziri's .Đây là tấm bìa các tông của Ziri.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bằng bìa cứng

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI