Nghĩa chính
- Các tôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wood-based material resembling heavy paper, used in the manufacture of boxes, cartons and signs.
- Vật vô bổ, thứ rỗng tuếchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something flat or insubstantial.
- Cây nhục đậu khấu châu Phidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of African nutmeg (“Pycnanthus angolensis”).
- Bằng bìa cứng, nhạt nhẽo, gượng gạotính từMade of or resembling cardboard; (figurative) flat or flavorless.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cardboardDạng gốc (base form)
- cardboardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cardboard boxdanh từ | danh từ | Thùng các-tông |
| heavy cardboard | Bìa cứng dày | |
| piece of cardboard | Mảnh bìa các tông | |
| recycled cardboard | Bìa các tông tái chế | |
| sheet of cardboard | Tấm bìa các tông | |
| corrugated cardboarddanh từ | danh từ | Các tông thường được tạo thành từ ba lớp, hai lớp bên ngoài có bề mặt nhẵn và một lớp bên trong có rãnh |
| cardboard citydanh từ | danh từ | Khu vực của thị trấn nơi những người vô gia cư tụ tập vào ban đêm để trú ẩn dưới những công trình xây dựng tạm bợ bằng những hộp và vật liệu đóng gói bỏ đi |
| Chateau Cardboarddanh từ | danh từ | Rượu hộp |
Ví dụ
- Lensky’s , Onegin’s society’s , Lensky’s , Tatiana’s .Dù tính cách của Lensky khá gượng gạo, song những thao túng của Onegin, sự bất lực không thể hủy bỏ cuộc đấu súng vì sợ miệng lưỡi xã hội, cùng nét trẻ con, ngây thơ của Lensky và phản ứng của Tatiana đã mang lại cho biến cố này sức nặng.
- .Đây là một cái thùng các tông.
- Ziri's .Đây là tấm bìa các tông của Ziri.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bằng bìa cứng
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc cardboardNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- carddễ nhầmCardboard là vật liệu bìa cứng; card là một tấm nhỏ hoặc thiết bị dùng cho một mục đích cụ thể.