Dịch

insulso

B2tính từ (adjective)
/inˈsulso/

Nghĩa chính

  1. Nhạt, vô vịtính từinsipid, bland
  2. Vô duyêntính từungracious
  3. Tẻ nhạt, vô vị, nhàm chántính từdull, boring

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insulsoDạng gốc (base form)
  2. insulsasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. insulsosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. insulsaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhạt

Ví dụ

  • .Cô ấy thực sự quyến rũ nhưng cũng khá nhạt nhẽo.
  • .Mấy đứa bạn của cậu toàn là đồ ngốc nghếch vô duyên.
  • .Những câu văn của anh ấy phản ánh một thực tế tẻ nhạt và đơn điệu.

AI