Nghĩa chính
- Không mặn; không có hương vịtính từNot savory; without flavor.
- Mùi vị tệ; khó chịutính từOf bad taste; distasteful.
- Làm cho một hoạt động không mong muốntính từMaking an activity undesirable.
- Đáng chê trách, không đáng kính trọng, có tư cách đạo đức đáng nghi ngờtính từDisreputable, not respectable, of questionable moral character.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unsavoryDạng gốc (base form)
- more unsavorySo sánh hơn (comparative)
- most unsavorySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .
- .
- Tom's .