meaningfully
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Một cách có ý nghĩa, đầy ẩn ýtrạng từIn a meaningful or significant manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meaningfullyDạng gốc (base form)
- more meaningfullySo sánh hơn (comparative)
- most meaningfullySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc meaningfullyVí dụ
- , – – .Vì lý do này, ổ SSD là một trong những công nghệ đầu tiên thể hiện một cách có ý nghĩa cảm giác thực sự của hiện tượng cảm giác xuyên qua - hoặc ít nhất là một dạng của nó - đối với những người chưa từng trải qua.
- , .Chúng ta chỉ có một cơ hội sống, vậy nên tốt hơn hết là hãy tận dụng cuộc đời đó thật hữu ích và sống trọn vẹn nhất có thể.
- Janos .Janos nhìn bạn gái mình đầy ẩn ý.