Dịch

significado

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/siɡnifiˈkado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nổi bật, đáng chú ýtính từsignificant
  2. Quan trọng, trọng đạitính từimportant
  3. Tầm quan trọng, ý nghĩadanh từsignificance
  4. Có nghĩa là, biểu thịđộng từpast participle of significar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. significadoDạng gốc (base form)
  2. significadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. significadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. significadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

dar significado a algoĐem lại ý nghĩa cho cái gì
doble significadoHai tầng nghĩa, nghĩa đôi
significado figuradoNghĩa bóng
significado literalNghĩa đen
significado inciertoÝ nghĩa không chắc chắn

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Nổi tiếng
  1. Nổi tiếng, có tiếngwell-known

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quan trọng
Nổi tiếng

Ví dụ

  • .Cái biểu đạt không đồng nhất với cái được biểu đạt.
  • .Để mang lại ý nghĩa cho những công việc nhàm chán.
  • .Không có hai từ nào có ý nghĩa hoàn toàn giống nhau.

AI