Dịch

sentido

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/senˈtido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. ý nghĩa, lý lẽdanh từA1meaning of a word or action, or purpose and rationality
  2. giác quandanh từA2a faculty of perception, such as sight or hearing
  3. hướng, chiềudanh từA2direction or course of movement
  4. phương diện, khía cạnhdanh từB1manner, aspect, or respect in which something is considered

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sentidoDạng gốc (base form)
  2. sentidísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. sentidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. sentidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. sentidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

doble sentidoNghĩa đôi
en este sentidoVề phương diện này
sentido del humorKhiếu hài hước
tener sentidoHợp lý
hacer sentidođộng từĐồng nghĩa với tener sentido
cambio de sentidodanh từQuay đầu
en cierto sentidotrạng từỞ một mức độ nào đó, theo một cách nào đó, theo một nghĩa nào đó
sentido de la vidadanh từÝ nghĩa của cuộc sống

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Chân thành
  1. Chân thành, sâu sắcdeeply felt, heartfelt

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể làm sáng tỏ ý nghĩa của câu đó cho tôi không?
  • ¿ ?Cậu có nghĩ điều cậu vừa nói là có lý không?
  • .Lời giải thích của anh ấy về vấn đề đó chẳng có lý chút nào.

AI