Dịch

sentimiento

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/sentiˈmjento/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tình cảm, cảm xúcdanh từfeeling

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sentimientoDạng gốc (base form)
  2. sentimientosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

expresar los sentimientosBày tỏ cảm xúc
herir los sentimientosLàm tổn thương tình cảm
sentimiento de culpaCảm giác tội lỗi
tener sentimientosCó tình cảm
sentimiento amargoCảm giác cay đắng
sentimiento sublimeTình cảm cao cả
sentimientos encontradosCảm xúc lẫn lộn

Ví dụ

  • ¡ !Bài hát này dạt dào cảm xúc biết bao!
  • .Cảm giác tội lỗi của anh ấy đã giảm bớt.
  • .Cảm xúc đó tan biến nhanh chóng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tình cảm

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI