Dịch

felt

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. cảm thấyđộng từA1ngoại động từ (transitive)The past tense and past participle of feel, meaning experienced or perceived something.
  2. nỉ, vải nỉdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dense fabric made by matting wool, sometimes mixed with fur.
  3. bút dạ, bút đánh dấudanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pen whose tip is made of felt.
  4. mũ dạ, mũ phớtdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hat made from felt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feltNguyên thể (infinitive)
  2. feltsSố nhiều (plural)
  3. feltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. feltingPhân từ I (present participle)
  5. more feltSo sánh hơn (comparative)
  6. most feltSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

deeply feltCảm nhận sâu sắc
felt hatMũ dạ
felt-tip pendanh từBút dạ
widely feltẢnh hưởng rộng rãi
a sheet of feltMột tấm nỉ
felt fabricVải nỉ
felt happyCảm thấy vui
felt like somethingCó cảm giác như có điều gì đó

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Da lông thú
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A skin or hide; a fell; a pelt.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifelt
  2. từ tiếng Anh cổfelt
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*felt
động từ, tính từ

feel-ed

  1. từ tiếng Anh cổfēled

Ví dụ

  • .Đó quả là một mưu kế tinh vi khi bọc móng cho cả đàn ngựa bằng vải dạ.
  • : , , , .Bạn sẽ nhận thấy rằng tất cả các hình minh họa đều được thực hiện bằng những chất liệu khác nhau: một số bằng bút chì màu, một số bằng bút dạ, một số bằng sơn, một số bằng phấn màu.
  • , .Để biết cừu có khỏe mạnh hay không, hãy kiểm tra xem lớp da có mềm mại không.

AI