Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
felt happy
US
/ˈ
f
ɛ
l
t
ˈ
h
æ
p
i
/
Nghĩa chính
1
Cảm thấy vui
Ví dụ
I
felt
happy
after
the
trip
.
Sau chuyến đi, tôi cảm thấy vui.
Xuất hiện ở từ khác
felt
kết hợp
cảm thấy vui
AI
1
Cảm thấy vui
1
Cảm thấy vui
1
Cảm thấy vui