Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Định nghĩa, lời giải nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statement of the meaning of a word, word group, sign, or symbol; especially, a dictionary definition.
- Ví dụ điển hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clear instance conforming to the dictionary or textbook definition.
- Phát biểu bản chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statement expressing the essential nature of something; formulation
- Việc định nghĩa, quá trình định nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or process of defining.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- definitionDạng gốc (base form)
- definitionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- definition of sthđịnh nghĩa về cái gìthe dictionary definition of this termđịnh nghĩa từ điển của thuật ngữ này
- by definitiontheo định nghĩaNeighbours by definition live close by.Hàng xóm theo định nghĩa sống gần nhau.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| operational definitiondanh từ | danh từ | Định nghĩa vận hành |
| provide a definition | Cung cấp định nghĩa | |
| working definitiondanh từ | danh từ | Định nghĩa tạm thời |
| by definitioncụm giới từ | cụm giới từ | Theo, hoặc như một vấn đề của định nghĩa |
| clear definition | Định nghĩa rõ ràng | |
| high definitiondanh từ | danh từ | Chất lượng hình ảnh nâng cao trên TV hoặc bất kỳ màn hình nào khác |
| definition listdanh từ | danh từ | Cấu trúc HTML bao gồm một số thẻ nhằm trình bày một tập hợp các cặp thuật ngữ và định nghĩa của chúng dưới dạng danh sách |
| double definitiondanh từ | danh từ | Loại manh mối khó hiểu trong đó không có cách chơi chữ và cả hai nửa manh mối đều xác định các từ đồng âm |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Độ nét
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clarity of visual presentation, distinctness of outline or detail.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc definition- defineĐịnh nghĩađộng từ, danh từ
- definitionalLiên quan đến một định nghĩatính từ
- definitionismTrường phái cho rằng để một lý thuyết được giải thích một cách chính xác thì cần phải xác định rõ ràng tất cả các khái niệm mà lý thuyết đó sử dụngdanh từ
- definitionlessKhông có định nghĩatính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
define-ition
- từ tiếng Anh trung đạidiffinicioun
- từ tiếng Pháp trung đạidefinition
- từ tiếng Latinhdēfīnītiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .CÁC ĐỊNH NGHĨA sẽ chẳng có ý nghĩa gì trừ khi khái niệm trong tâm trí người đưa ra định nghĩa giống với khái niệm trong tâm trí người nghe.
- ! ! , – Comedy Bang! Bang! Nó ngớ ngẩn, nó châm biếm – đúng là ví dụ điển hình của một viên ngọc ẩn.
- ?Định nghĩa của jazz là gì?