Dịch

definition

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Định nghĩa, lời giải nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statement of the meaning of a word, word group, sign, or symbol; especially, a dictionary definition.
  2. Ví dụ điển hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A clear instance conforming to the dictionary or textbook definition.
  3. Phát biểu bản chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statement expressing the essential nature of something; formulation
  4. Việc định nghĩa, quá trình định nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or process of defining.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. definitionDạng gốc (base form)
  2. definitionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • definition of sthđịnh nghĩa về cái gìthe dictionary definition of this termđịnh nghĩa từ điển của thuật ngữ này
  • by definitiontheo định nghĩaNeighbours by definition live close by.Hàng xóm theo định nghĩa sống gần nhau.

Cụm từ (phrase)

operational definitiondanh từĐịnh nghĩa vận hành
provide a definitionCung cấp định nghĩa
working definitiondanh từĐịnh nghĩa tạm thời
by definitioncụm giới từTheo, hoặc như một vấn đề của định nghĩa
clear definitionĐịnh nghĩa rõ ràng
high definitiondanh từChất lượng hình ảnh nâng cao trên TV hoặc bất kỳ màn hình nào khác
definition listdanh từCấu trúc HTML bao gồm một số thẻ nhằm trình bày một tập hợp các cặp thuật ngữ và định nghĩa của chúng dưới dạng danh sách
double definitiondanh từLoại manh mối khó hiểu trong đó không có cách chơi chữ và cả hai nửa manh mối đều xác định các từ đồng âm

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Độ nét
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clarity of visual presentation, distinctness of outline or detail.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

define-ition

  1. từ tiếng Anh trung đạidiffinicioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạidefinition
  3. từ tiếng Latinhdēfīnītiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .CÁC ĐỊNH NGHĨA sẽ chẳng có ý nghĩa gì trừ khi khái niệm trong tâm trí người đưa ra định nghĩa giống với khái niệm trong tâm trí người nghe.
  • ! ! , – Comedy Bang! Bang! Nó ngớ ngẩn, nó châm biếm – đúng là ví dụ điển hình của một viên ngọc ẩn.
  • ?Định nghĩa của jazz là gì?

AI