Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
foeship
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điều kiện sở hữu bất kỳ kẻ thù
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of possessing any enemies.
2
Sự thù hận
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Enmity.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
friendship
Nguồn gốc
(etymology)
foe
+
-ship
từ tiếng Anh trung đại
foschip
AI
1
Điều kiện sở hữu bất kỳ kẻ thù
2
Sự thù hận
1
Điều kiện sở hữu bất kỳ kẻ thù
2
Sự thù hận
1
Điều kiện sở hữu bất kỳ kẻ thù
2
Sự thù hận