Dịch

foe

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ thù, kẻ địchdanh từAn enemy.
  2. Đơn vị foedanh từA unit of energy equal to 10⁴⁴ joules.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foeDạng gốc (base form)
  2. foesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

formidable foeKẻ thù đáng gờm
friend or foeBạn hay thù
mortal foeKẻ thù truyền kiếp
political foeĐối thủ chính trị
identification friend or foedanh từTrong máy bay dân sự: bộ phát đáp phản hồi bằng cách gửi mã nhận dạng chính nó

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Kẻ thù
  1. Hostile.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifo“foe; hostile”
  2. từ tiếng Anh cổġefāh“enemy”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*faih

Ví dụ

  • ?Bạn là bạn hay là thù?
  • ?Bạn là bạn hay thù?
  • China's .Hoa Kỳ là đối thủ chiến lược lâu năm của Trung Quốc.

AI