Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ thù, kẻ địchdanh từAn enemy.
- Đơn vị foedanh từA unit of energy equal to 10⁴⁴ joules.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foeDạng gốc (base form)
- foesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| formidable foe | Kẻ thù đáng gờm | |
| friend or foe | Bạn hay thù | |
| mortal foe | Kẻ thù truyền kiếp | |
| political foe | Đối thủ chính trị | |
| identification friend or foedanh từ | danh từ | Trong máy bay dân sự: bộ phát đáp phản hồi bằng cách gửi mã nhận dạng chính nó |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Kẻ thù
- Hostile.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc foeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifo“foe; hostile”
- từ tiếng Anh cổġefāh“enemy”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*faih
Ví dụ
- ?Bạn là bạn hay là thù?
- ?Bạn là bạn hay thù?
- China's .Hoa Kỳ là đối thủ chiến lược lâu năm của Trung Quốc.