Dịch

敌人

敵人
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: địch nhân
dí rén

Nghĩa chính

  1. kẻ thù, quân địchdanh từa person, group, or force that is hostile to or fights against someone else

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

敌
díđịch
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)10 nét
enemy, foe, rival; resist
人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else

Cụm từ (phrase)

共同敌人Kẻ thù chung
头号敌人Kẻ thù số một
战胜敌人Chiến thắng kẻ thù
打击敌人Tấn công quân địch
消灭敌人Tiêu diệt kẻ thù
面对敌人Đối mặt kẻ thù
解决敌人Tiêu diệt kẻ địch

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh

Ví dụ

  • 。Chúng ta là kẻ thù với nhau.
  • 。Kẻ thù không thể tiến lại gần.
  • 。Anh là kẻ địch.

AI