Dịch

fiend

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ác quỷ, ma quỷdanh từA devil or demon; a malignant or diabolical being; an evil spirit.
  2. Kẻ độc ác, kẻ dã thúdanh từA very evil person.
  3. Người nghiện, người cuồngdanh từAn addict or fanatic.
  4. Thèm khát, khao khátđộng từnội động từ (intransitive)To yearn; to be desperate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fiendDạng gốc (base form)
  2. fiendsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dope fienddanh từNgười lạm dụng ma túy
drug fienddanh từNgười bị ám ảnh hoặc phát điên vì ma túy hoặc sử dụng ma túy
spice fienddanh từNgười thích ăn cay
lubber fienddanh từLob Nằm Bên Ngọn Lửa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kẻ thù
  1. An enemy; a foe.

Ví dụ

  • , !Hãy coi lời đó là dấu hiệu chia tay của chúng ta, dù ngươi là chim hay ác quỷ!
  • .Anh ấy đã là một người cuồng nhạc jazz từ thời thiếu niên.
  • .Chúng tôi đợi kẻ thù của mình xuất hiện.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thèm khát

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifend
  2. từ tiếng Anh cổfēond“enemy”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fijand

AI